Get Adobe Flash player

CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO

CHUYÊN NGÀNH: MÁY VÀ TỰ ĐỘNG THỦY KHÍ

3.1. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

3.1.1 Những vấn đề chung:

Tên chuyên ngành đào tạo: Máy và Tự động thủy khí
Mã chuyên ngành : Mã chữ: TK
  Mã số:  5252010302
Thuộc ngành: Kỹ thuật Cơ khí Mã số:  52520103
Bộ môn chủ quản đào tạo: Bộ môn Kỹ thuật Cơ khí

3.1.2. Trình độ đào tạo: Đại học

3.1.3. Thời gian đào tạo: 5 năm

3.1.4. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 158 TC

3.1.5. Mục tiêu đào tạo:

3.1.5.1. Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo kỹ sư Máy và Tự động thủy khí có kiến thức để phát triển toàn diện; có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; có đủ sức khỏe; có tính cộng đồng để đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ tổ quốc;  có nền tảng kiến thức cơ sở; có kiến thức năng lực chuyên môn về máy thủy khí và tự động thủy  khí trong  công  nghiệp, công nghiệp mỏ, công nghiệp dầu khí nhằm phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hoá đất nước.

3.1.5.2. Mục tiêu cụ thể

Về kiến thức:

Đào tạo  kỹ sư Máy và Tự động  Thủy khí có khả năng:

- Thiết kế, chế tạo, lắp đặt, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, quản lý về máy, thiết bị và hệ thống thủy khí trong công nghiệp, công nghiệp mỏ và công nghiệp dầu khí;

- Thiết kế tự động các hệ thống truyền động thủy khí;

- Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng khoa học kỹ thuật tiên tiến vào lĩnh vực máy, thiết bị thủy khí trong công nghiệp, công nghiệp mỏ và công nghiệp dầu khí;

- Tổ chức, quản lý các doanh nghiệp, xí nghiệp trong lĩnh vực máy, thiết bị thủy khí;

- Lập và quản lý dự án trong lĩnh vực Máy và Tự động thủy khí;

- Giảng dạy và nghiên cứu khoa học tại các trường đại học, Cao đẳng trong lĩnh vực Máy và Tự động Thủy khí, có khả năng học tập ở bậc sau đại học để mở rộng và nâng cao kiến thức.

Về thái độ:

- Có phẩm chất đạo đức tốt, lòng yêu nghề, có ý thức kỷ luật và trách nhiệm công việc; tác phong nghề nghiệp và thái độ phục vụ tốt;

- Có tinh thần tự phê bình, ham học hỏi để bổ sung kiến thức, kỹ năng và hoàn thiên nhân cách bản thân để phát huy sáng tạo trong công việc.

3.1.5.3. Sau khi tốt nghiệp, kỹ sư Máy và Tự động thủy khí có thể làm việc tại:

- Các công ty, xí nghiệp, nhà máy, ... có sử dụng máy và thiết bị thủy khí;

- Các công ty khai thác và chế biến khoáng sản có máy, thiết bị thủy khí;

- Các viện Cơ khí, viện Cơ khí động lực, viện nghiên cứu về Máy và Tự động  Thủy khí;

- Các công ty, nhà máy chế tạo, kinh doanh các sản phẩm về máy, thiết bị thủy khí;

- Các công ty, nhà máy cấp, thoát nước, nhà máy xử lý nước thải;

- Các nhà máy, xí nghiệp đóng tàu, kỹ thuật hàng không;

- Các nhà máy thủy điện, nhiệt điện, điện gió, điện hạt nhân, .v.v.

3.1.6. Đối tượng đào tạo, điều kiện nhập học: Tuyển sinh theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3.1.7. Phương thức đào tạo và điều kiện tốt nghiệp

3.1.7.1. Hình thức đào tạo

Đào tạo theo hệ thống tín chỉ, theo “ Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành theo quyết định số 43/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 15/08/2007 và Thông tư số 57/2012/TT-BGDĐT ngày 27/ 12/ 2012 của Bộ trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo.

3.1.7.2. Điều kiện tốt nghiệp

            Sinh viên có đủ điều kiện như quy định tại Điều 27 của quyết định 43/2007/QĐ-BGD&ĐT sẽ được xét và công nhận tốt nghiệp, cụ thể:

            - Đến thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập.

            - Tích lũy đủ số học phần theo chương trình đào tạo. Điểm trung bình tích lũy của toàn khóa phải đạt từ 2,00 trở lên.

            - Có chứng chỉ giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất đối với các ngành đào tạo không chuyên về quân sự và thể dục thể thao.

3.1.8. Chuẩn kiến thức đầu ra

1. Yêu cầu kiến thức

* Tri thức chuyên môn:

Kỹ sư chuyên ngành Máy và Tự động thủy khítrước khi tốt nghiệp ra trường cần hoàn thiện chương trình đào tạo theo chương trình khung đào tạo chuyên ngành Máy và Tự động thủy khí được Hội đồng Khoa học- Đào tạo Trường phê duyệt.

* Năng lực nghề nghiệp:

Sau khi tốt nghiệp ra trường kỹ sư Máy và Tự động thủy khí cần nắm vững các kiến thức chuyên môn thuộc các lĩnh vực sản xuất, vận hành máy và thiết bị thủy khí trong các ngành kinh tế quốc dân. Có khả năng thiết kế, chế tạo, lắp đặt, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, quản lý về máy, thiết bị và hệ thống thủy khí trong công nghiệp, công nghiệp mỏ và công nghiệp dầu khí; có khả năng thiết kế tự động hóa các hệ thống truyền động thủy khí; có khả năng nghiên cứu, phát triển và ứng dụng khoa học kỹ thuật tiên tiến vào lĩnh vực máy, thiết bị thủy khí trong công nghiệp, công nghiệp mỏ và công nghiệp dầu khí; có khả năng tổ chức, quản lý các doanh nghiệp, xí nghiệp trong lĩnh vực máy, thiết bị thủy khí; có khả năng giảng dạy và nghiên cứu khoa học tại các trường đại học, cao đẳng trong lĩnh vực Máy và Tự động Thủy khí; có khả năng học tập ở bậc sau đại học để mở rộng và nâng cao kiến thức.

2. Yêu cầu kỹ năng:

* Kỹ năng cứng: có khả năng thực hiện tốt các kỹ năng về chuyên ngành đào tạo: Thiết kế, chế tạo, lắp đặt, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, quản lý về máy, thiết bị, hệ thống thủy khí trong công nghiệp, công nghiệp mỏ và công nghiệp dầu khí; kỹ năng xử lý tình huống và giải quyết các vấn đề trong thực tế sản suất.

* Kỹ năng mềm:

- Về ngoại ngữ: Có khả năng giao tiếp bằng tiếng Anh,am hiểu tiếng Anh chuyên ngành Máy và Tự động thủy khí.

- Về tin học: Sử dụng thành thạo tin học văn phòng, phần mềm vẽ cơ khí và các phần mềm ứng dụng cho chuyên ngành.

- Các kỹ năng mềm khác: Có kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng thuyết trình,....

3. Yêu cầu về thái độ:

Kỹ sư chuyên ngành Máy và Tự động thủy khí có phẩm chất đạo đức, ý thức nghề nghiệp và trách nhiệm công dân, có tác phong công nghiệp và thái độ làm việc nghiêm túc, đáp ứng các yêu cầu của thực tế sản xuất, đồng thời thường xuyên cập nhật kiến thức, sáng tạo trong công việc.

4. Vị trí làm việc của người học sau khi tốt nghiệp

Người tốt nghiệp chương trình Kỹ sư Máy và Tự động thủy khí có thể đảm nhiệm công việc với vai trò là

- Kỹ sư thiết kế, phát triển

- Kỹ sư vận hành, bảo dưỡng

- Kỹ sư kiểm định, đánh giá

- Tư vấn thiết kế, giám sát

- Kỹ sư quản lý dự án

tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ kỹ thuật trong lĩnh vực Máy và Tự động thủy khí.

5. Khả năng học tập nâng cao trình độ sau khi ra trường:

Kỹ sư chuyên ngành Máy và Tự động thủy khí sau khi ra trường có thể được đào tạo tiếp ở các bậc học cao hơn như Thạc sĩ, Tiến sĩ,....ở các cơ sở đào tạo trong nước và nước ngoài.

3.1.9. Thang điểm đánh giá kết quả học tập

            - Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần sử dụng thang điểm 10( từ 0 đến 10) qui đổi sang điểm chữ A đến F theo điều 22 của quyết định số 43/2007/QĐ-BGD&ĐT.

            - Điểm trung bình học kỳ và điểm trung bình tích lũy, mức điểm chữ của mỗi học phần phải được qui đổi qua điểm số như quy định tại Điều 23 của của quyết định số 43/2007/QĐ-BGD&ĐT.

3.1.10. Điều kiện thực hiện chương trình đào tạo

Đầy đủ điều kiện giảng viên cơ hữu và cơ sở vật chất theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo (Thông tư 08/2011/TT-BGDĐT, ban hành ngày 17/2/2011 của Bộ giáo dục và Đào tạo)

3.1.11. Nội dung chương trình

3.1.11.1. Kiến thức giáo dục đại cương:                          46 TC

                        - Kiến thức bắt buộc:                                 40 TC

                        - Kiến thức tự chọn:                                   06 TC

3.1.11.2. Kiến thức giáo dục chuyên ngành:                   112 TC

                 a. Kiến thức cơ sở ngành:                                    35 TC

                 b. Kiến thức chuyên ngành:                                  77 TC

                   - Các môn học chuyên ngành bắt buộc:          47 TC  

      - Các môn học tự chọn thuộc khoa Cơ điện:    08 TC

      - Các môn học tự chọn thuộc trường:             08 TC

                       - Khối lượng thực tập nghề nghiệp:                 07 TC

                       - Đồ án tốt nghiệp:                                        07 TC

3.1.11.3. Danh mục các học phần trong chương trình đào tạo:

Mã học phần Tên nhóm kiến thức Tín chỉ Bộ môn  quản lý
I Giáo dục đại cương 54  
I.1 Giáo dục đại cương bắt buộc 48  
4010101 Đại số 3 Toán
4010102 Giải tích 1 4 Toán
4010103 Giải tích 2 3 Toán
4010202 Vật lý đại cương A1  + thí nghiệm 3(2+1) Vật lý
4010207 Vật lý đại cương A2  + thí nghiệm 3(2+1) Vật lý
4010301 Hoá học đại cương + TN 3 Hoá
4010601 Tiếng Anh HW 1a 3 Tiếng anh
4010602 Tiếng Anh HW 2a 3 Tiếng anh
4010701 Giáo dục thể chất 1 1 Giáo dục thể chất
4010702 Giáo dục thể chất 2 1 Giáo dục thể chất
4010703 Giáo dục thể chất 3 1 Giáo dục thể chất
4010704 Giáo dục thể chất 4 1 Giáo dục thể chất
4010705 Giáo dục thể chất 5 1 Giáo dục thể chất
4020101 Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác Lê nin 1 2 Nguyên lý cơ bản của CNM Lê nin
4020102 Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác Lê nin 2 3 Nguyên lý cơ bản của CNM Lê nin
4020103 Pháp luật đại cương 2 Nguyên lý cơ bản của CNM Lê nin
4020201 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 Tư tưởng HCM
4020301 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN
4080201 Tin học đại cương + TH 3 Tin học cơ bản
4300101 Giáo dục quốc phòng 4 tuần (162 tiết) 3 Khoa giáo dục quốc phòng
I.2 Giáo dục đại cương tự chọn - 6TC (Chọn mục A) 6  
4010106 Phương pháp tính 2 Toán
4010107 Hàm phức 2 Toán
4010112 Lý thuyết đồ thị 2 Toán
4090444 Tin học chuyên đề 2 Kỹ thuật cơ khí
4110331 Kỹ thuật an toàn và môi trường 2 Môi trường cơ sở
II Kiến thức giáo dục chuyên ngành 111  
II.1 Kiến thức cơ sở ngành 34  
4010401 Hình học họa hình 2  Hình họa
4010402 Vẽ kỹ thuật 2  Hình họa
4010501 Cơ lý thuyết 1 3  Cơ lý thuyết
4010502 Cơ lý thuyết 2 2  Cơ lý thuyết
4030503 Sức bền vật liệu A 4  Sức bền vật liệu
4090238 KT điều khiển tự động 2 Tự động hóa
4090303 Kỹ thuật điện- Điện tử + TN 4(3+1) Kỹ thuật điện - Đ tử
4090401 Nguyên lý máy + BTL 3  Kỹ thuật cơ khí
4090402 Vật liệu kỹ thuật +TN 3 Kỹ thuật cơ khí
4090404 Kỹ thuật đo +BTL 3 Kỹ thuật cơ khí
4090406 Cơ sở thiết kế máy 3 Kỹ thuật cơ khí
4090416 Kỹ thuật thủy khí A +TN 4 Kỹ thuật cơ khí
II.2 Kiến thức chuyên ngành bắt buộc 39  
II.2.1 Kiến thức bổ trợ chuyên ngành 14  
4090407 Đồ án thiết kế Truyền động cơ khí 1 Kỹ thuật cơ khí
4090408 Kỹ thuật gia công cơ khí 1 3 Kỹ thuật cơ khí
4090409 Kỹ thuật gia công cơ khí 2 3 Kỹ thuật cơ khí
4090410 ĐA Kỹ thuật gia công cơ khí 1 Kỹ thuật cơ khí
4090415 Kỹ thuật nhiệt B 2 Kỹ thuật cơ khí
4090443 Tiếng anh chuyên ngành 2 Kỹ thuật cơ khí
4090433 Thực tập xưởng cơ khí (2 tuần) 2 Xưởng cơ khí
       
II.2.2 Kiến thức chuyên ngành 25  
4090563 Máy thủy lực thể tích 2 Máy và Thiết bị mỏ
4090564 Máy thủy lực cánh dẫn 2 Máy và Thiết bị mỏ
4090565 Máy  quạt và máy nén khí 2 Máy và Thiết bị mỏ
4090566 ĐA Máy thủy khí 1 Máy và Thiết bị mỏ
4090567 Thí nghiệm máy thủy khí 1 Máy và Thiết bị mỏ
4090568 Công nghệ sửa chữa máy thủy khí 2 Máy và Thiết bị mỏ
4090435 Truyền động- tự động thủy lực thể tích + TN 4(3+1) Kỹ thuật cơ khí
4090436 Truyền động- tự động khí nén + TN 4(3+1) Kỹ thuật cơ khí
4090437 Truyền động thủy động 2 Kỹ thuật cơ khí
4090438 ĐA truyền động thủy lực- khí nén 1 Kỹ thuật cơ khí
4090441 Động lực học và ổn định truyền động thủy lực 2 Kỹ thuật cơ khí
4090445 Chuyên đề  Máy và Tự động thủy khí 2 Kỹ thuật cơ khí
II.3 Kiến thức chuyên ngành chọn theo hướng chuyên sâu (SV chọn học phần theo hướng chuyên sâu) 8  
II.3.1 Chuyên sâu về Máy và Tự động  Thủy khí trong CN mỏ 8  
4090548 Máy và thiết bị khai thác mỏ 2 Máy và Thiết bị mỏ
4090569 Trạm bơm  cấp và thoát nước mỏ 2 Máy và Thiết bị mỏ
4090570 Trạm quạt thông gió mỏ và trạm nén khí 2 Máy và Thiết bị mỏ
4090439 Hệ thống truyền động thủy khí trong máy và TB mỏ 2 Kỹ thuật cơ khí
II.3.2 Chuyên sâu về Máy và Tự động  Thủy khí trong CN dầu khí 8  
4060511 Thiết bị khoan- khai thác dầu khí 2  Thiết bị dầu khí và công trình
4090571 Trạm nén khí trong CN dầu khí  2 Máy và Thiết bị mỏ
4090542 Thủy lực đường ống dẫn dầu khí 2 Kỹ thuật cơ khí
4090440 Hệ thống truyền động thủy khí ứng dụng trong CN dầu khí 2 Kỹ thuật cơ khí
II.4 Kiến thức chuyên ngành chọn theo khoa  (SV chọn 8TC) (Chọn mục B) 8  
4090108 An toàn điện 2 Điện khí hóa
4090125 Nhà máy điện 2 Điện khí hóa
4090126 Cơ sở cung cấp điện 2 Điện khí hóa
4090224 PP lập trình CNC 2 Tự động hóa
4090235 Ứng dụng Matlab và Simulink trong bài toán kỹ thuật 2 Tự động hóa
4090241 Ứng dụng PLC trong công nghiệp 2 Tự động hóa
4090346 Mô phỏng mạch điện và điện tử 2 Kỹ thuật điện – Điện tử
4090420 Công nghệ Nano và vật liệu mới 2 Kỹ thuật cơ khí
4090502 Truyền động thủy khí 2 Máy và TB mỏ
4090503 Thiết bị động lực 2 Máy và TB mỏ
4090151 Kỹ thuật chiếu sáng 2 Điện khí hóa
4090152 Vận hành hệ thống điện 2 Điện khí hóa
4030359 Cơ học đá 2 XDCTN Mỏ
4090150 Kinh tế năng lượng 2 Điện khí hóa
4090431 Công nghệ CAD/CAM/ CNC 2 Kỹ thuật cơ khí
4090250 Kỹ thuật số 2 Tự động hóa
4090239 KT vi xử lý 2 Tự động hóa
4090214 CS truyền động điện 2 Tự động hóa
4090434 Lý thuyết cánh 2 Kỹ thuật cơ khí
II.5 Kiến thức chuyên ngành chọn theo trường  (SV chọn 8TC) (Chọn mục C) 8  
4000001 Kỹ năng soạn thảo văn bản quản lý hành chính* 2 Ngoài trường
4000002 Tâm lý học đại cương* 2 Ngoài trường
4000003 Tiếng Việt thực hành* 2 Ngoài trường
4000004 Cơ sở văn hóa Việt Nam* 2 Ngoài trường
4010403 Autocad 2 Hình họa
4010603 Tiếng Anh 3 2 Ngoại ngữ
4010604 Tiếng Anh 4 2 Ngoại ngữ
4010605 Tiếng Nga 1 2 Ngoại ngữ
4010606 Tiếng Nga 2 2 Ngoại ngữ
4010607 Tiếng Trung 1 2 Ngoại ngữ
4010608 Tiếng Trung 2 2 Ngoại ngữ
4020103 Pháp luật đại cương 2 Nguyên lý cơ bản của CNM Lê nin
4030114 Cơ sở khai thác lộ thiên 2 Khai thác lộ thiên
4030222 Cơ sở khai thác hầm lò 2 Khai thác hầm lò
4030422 Cơ sở tuyển khoáng 2 Tuyển khoáng
4040101 Địa chất đại cương 3 Địa chất
4040110 Địa mạo cảnh quan 2 Địa chất
4040616 Cơ sở địa chất thủy văn – Địa chất công trình 3 Địa chất thuỷ văn
4050203 Định vị vệ tinh (GPS) 3 Trắc địa cao cấp
4050301 Cơ sở hệ thông tin địa lý (GIS) 3 Đo ảnh và viễn thám
4050302 Cơ sở viễn thám 2 Trắc địa cao cấp
4050401 Trắc địa đại cương 2 Trắc  địa phổ thông và sai số
4050509 Kỹ thuật môi trường 2 Trắc địa mỏ
4060101 Địa vật lý đại cương 3 Địa vật lý
4060335 Công nghệ lọc hoá dầu 2 Lọc hoá dầu
4060402 Kỹ thuật dầu khí đại cương 2 Khoan – Khai thác DK
4070304 Kinh tế và QTDN 3 Kinh tế và QTDN DK-ĐC
4070307 Quản trị dự án đầu tư 3 Kinh tế và QTDN DK-ĐC
4070403 Kế toán tài chính 3 Kế toán
4080153 Thiết kế Website 2 Công nghệ phần mềm
4080309 Mã nguồn mở trong chuyên ngành 2 Tin học Trắc địa
4090301 Kỹ thuật điện đại cương 2 Kỹ thuật điện - điện tử
       
II.6 Thực tập nghề nghiệp 7  
4090446 Thực tập sản xuất (3 tuần) 3 Kỹ thuật cơ khí
4090447 Thực tập tốt nghiệp (4 tuần) 4 Kỹ thuật cơ khí
       
II.7 Đồ án tốt nghiệp 7  
4090448 Đồ án tốt nghiệp 7 Kỹ thuật cơ khí

Ghi chú:  Sinh viên chỉ chọn tối đa một trong các học phần *


3.2. KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO

- Hệ đào tạo Đại học (Tín chỉ)

- Chuyên ngành: Máy và Tự động thủy khí (CKTK)

STT Mã MH Tên MH TC BBTC TS LT BT TH DA LA
Chương trình chung của ngành
Học kỳ  thứ  1
1 4020101 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lenin 1 2              
2 4010101 Đại số 3              
3 4010102 Giải tích 1 4              
4 4080201 Tin học đại cương + TH 3              
5 4010601 Tiếng Anh HW 1a 3              
6 4020103 Pháp luật đại cương 2              
7 4010701 Giáo dục thể chất 1 1              
      18              
Học kỳ  thứ  2
1 4010301 Hoá học đại cương + TN 3              
2 4010103 Giải tích 2 3              
3 4010202 Vật lý đại cương A1  + TN 3              
4 4020102 Những NLCB của CNMLN 2 3              
5 4010602 Tiếng Anh HW 2a 3              
6 4010401 Hình học họa hình 2              
7 4010702 Giáo dục thể chất 2 1              
      18              
Học kỳ  thứ  3
1 4010501 Cơ lý thuyết 1 3              
2 4020301 Đường lối CM của ĐCSVN 3              
3 4010207 Vật lý đại cương A2  +TN 3              
4 4010402 Vẽ kỹ thuật 2              
5 4090302 Vật liệu kỹ thuật +TN 3              
6 010703 Giáo dục thể chất 3 1              
7   Học phần chọn trong mục A 2              
      17              
Học kỳ  thứ  4
1 4010502 Cơ lý thuyết 2 2              
2 4030503 Sức bền vật liệu A 4              
3 4090303 Kỹ thuật điện - Điện tử + TN 4              
4 4090401 Nguyên lý máy + BTL 3              
5 4010704 Giáo dục thể chất 4 1              
6   Học phần chọn trong mục A 2              
      16              
Học kỳ  thứ  5
1 4020201 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2              
2 4090415 Kỹ thuật nhiệt B 2              
3 4090406 Cơ sở thiết kế máy 3              
4 4090416 Kỹ thuật thủy khí A + TN 4              
5 4090404 Kỹ thuật đo + BTL 3              
6 4010705 Giáo dục thể chất 5 1              
7   Học phần chon mục A 2              
      17              
Học kỳ  thứ  6
1 4090407 ĐA thiết kế truyền động cơ khí 1              
2 4090408 Kỹ thuật gia công cơ khí 1 3              
3 4090238 Kỹ thuật điều khiển tự động 2              
4 4090563 Máy thủy lực thể tích 2              
5 4090564 Máy thủy lực cánh dẫn 2              
6 4090565 Máy quạt và máy nén khí 2              
7   Học phần chọn trong mục B 2              
8   Học phần chọn trong mục C 2              
      16              
Học kỳ  thứ  7
1 4090409 Kỹ thuật gia công cơ khí 2 3              
2 4090566 ĐA Máy thủy khí 1              
3 4090567 Thí  nghiệm  máy  thủy  khí 1              
4 4090443 Tiếng anh chuyên ngành 2              
5 4090435 Truyền động- tự động thủy lực thể tích + TN 4              
6 4090437 Truyền động thủy động 2              
7   Học phần chọn trong mục B 2              
8   Học phần chọn trong mục C 2              
      17              
                     
Học kỳ  thứ  8
1 4090410 ĐA Kỹ thuật gia công cơ khí 1              
2 4090436 Truyền động- tự động khí nén + TN 4              
3 4090441 Động lực học và ổn định truyền động thủy lực 2              
4 4090445 Chuyên đề máy và TĐ thủy khí 2              
5 4090568 Công nghệ sửa chữa máy thủy khí 2              
6 4090433 Thực tập xưởng cơ khí (2 tuần) 2              
7   Học phần chọn trong mục B 2              
8   Học phần chọn trong mục C 2              
      17              

SINH VIÊN CHỌN THEO HƯỚNG CHUYÊN SÂU

 

  1. Chuyên sâu về Máy và Tự động thủy khí công  nghiệp mỏ
Học kỳ  thứ  9
1 4090438 ĐA truyền động thủy lực- khí nén 1              
2 4090548 Máy  và thiết bị khai thác mỏ 2              
3 4090569 Trạm bơm  cấp và thoát nước mỏ 2              
4 4090570 Trạm quạt thông gió mỏ và trạm nén khí 2              
5 4090439 Hệ thống truyền động thủy khí trong máy và thiết bị mỏ 2              
6 4090446 Thực tập sản xuất (3 tuần) 3              
7   Học phần chọn trong mục B 2              
8   Học phần chọn trong mục C 2              
      16              
Học kỳ  thứ  10
1 4090447 Thực tập tốt nghiệp (4 tuần) 4              
2 4090448 Đồ án tốt nghiệp  (15 tuần) 7              
3     11              
  1. Chuyên sâu về Máy và Tự động thủy khí công  nghiệp dầu khí
Học kỳ  thứ  9
1 4090438 ĐA  truyền động thủy lực-  khí  nén 1              
2 4060511 Thiết bị khoan- khai thác dầu khí 2              
3 4090571 Trạm nén khí trong CN dầu khí  2              
4 4090442 Thủy lực đường ống dẫn dầu khí 2              
5 4090440 Hệ thống truyền động thủy khí ứng dụng trong CN dầu khí 2              
6 4090446 Thực tập sản xuất (3 tuần) 3              
7   Học phần chọn trong mục B 2              
8   Học phần chọn trong mục C 2              
      16              
Học kỳ  thứ  10
1 4090447 Thực tập tốt nghiệp (4 tuần) 4              
2 4090448 Đồ án tốt nghiệp  (15 tuần) 7              
      11              

Ghi chú:Giáo dục quốc phòng bố trí theo kế hoạch của Nhà trường (3 TC)

I. Phần chọn mục A - 6 TC                                                                            

TT Mã số Môn học TC              
1 4010106 Phương pháp tính 2              
2 4010107 Hàm phức 2              
3 4010112 Lý thuyết đồ thị 2              
4 4090444 Tin học chuyên đề 2              
5 4110131 Kỹ thuật an toàn và môi trường 2              

II. Phần chọn mục B - 8 TC (Chọn theo Khoa)

TT Mã số Môn học TC              
1 4090108 An toàn điện 2              
2 4090125 Nhà máy điện 2              
3 4090126 Cơ sở cung cấp điện 2              
4 4090224 PP lập trình CNC 2              
5 4090235 Ứng dụng Matlab và Simulink trong bài toán kỹ thuật 2              
6 4090241 Ứng dụng PLC trong công nghiệp 2              
7 4090346 Mô phỏng mạch điện và điện tử 2              
8 4090420 Công nghệ Nano và vật liệu mới 2              
9 4090502 Truyền động thủy khí 2              
10 4090503 Thiết bị động lực 2              
11 4090151 Kỹ thuật chiếu sáng 2              
12 4090152 Vận hành hệ thống điện 2              
13 4030359 Cơ học đá 2              
14 4090150 Kinh tế năng lượng 2              
15 4090431 Công nghệ CAD/CAM/ CNC 2              
16 4090434 Lý thuyết cánh 2              
17 4090250 Kỹ thuật số 2              
18 4090239 KT vi xử lý 2              
19 4090214 CS truyền động điện 2              
  1. Phần chọn mục C - 8 TC (Chọn theo Trường)
TT Mã số Môn học TC              
1 4000001 Kỹ năng soạn thảo văn bản quản lý hành chính* 2              
2 4000002 Tâm lý học đại cương* 2              
3 4000003 Tiếng Việt thực hành* 2              
4 4000004 Cơ sở văn bản Việt Nam* 2              
5 4010403 Autocad 2              
6 4010603 Tiếng Anh 3 2              
7 4010604 Tiếng Anh 4 2              
8 4010605 Tiếng Nga 1 2              
9 4010606 Tiếng Nga 2 2              
10 4010607 Tiếng Trung 1 2              
11 4010608 Tiếng Trung 2 2              
12 4020103 Pháp luật đại cương 2              
13 4030114 Cơ sở khai thác lộ thiên 2              
14 4030222 Cơ sở khai thác hầm lò 2              
15 4030422 Cơ sở tuyển khoáng 2              
16 4040101 Địa chất đại cương 3              
17 4040110 Địa mạo cảnh quan 2              
18 4040616 Cơ sở địa chất thủy văn - Địa chất công trình 3              
19 4050203 Định vị vệ tinh (GPS) 3              
20 4050301 Cơ sở hệ thông tin địa lý (GIS) 3              
21 4050302 Cơ sở viễn thám 2              
22 4050401 Trắc địa đại cương 2              
23 4050509 Kỹ thuật môi trường 2              
24 4060101 Địa vật lý đại cương 3              
25 4060334 Cơ sở lọc hóa dầu 2              
26 4060402 Kỹ thuật dầu khí đại cương 2              
27 4070304 Kinh tế và QTDN 2              
28 4070324 Quản trị dự án đầu tư 2              
29 4070403 Kế toán tài chính 2              
30 4080309 Mã nguồn mở trong chuyên ngành 2              
31 4090301 Kỹ thuật điện đại cương 2              
                     

Tìm kiếm...

 ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT

KHOA CƠ - ĐIN

Địa ch: P604-605 Nhà C12
18 Phố Viên - Phường Đức Thắng
Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội

Đin thoại/Fax: (+84) 24 37523432
Email: This e-mail address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
            This e-mail address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.